小塞子
tiểu tắc tử
Hán Việt: tiểu tắc tử · Pinyin: xiǎo sāi zǐ
Tổng quan
làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...), làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe, tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước...), tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi, phạm tội gây đổ máu, giết ai, thua cuộc, thôi đừng tiếc rẻ con gà quạ tha, sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra, lượng (nước...) đánh đổ ra,…
Nghĩa
Eng
- Cihui spill