小夫人

xiǎo fū rén tiểu phu nhân

Hán Việt: tiểu phu nhân · Pinyin: xiǎo fū rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (phu) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时对显贵人家妾的尊称; 旧时显贵人家老辈称夫人的﹐其晩辈已婚妇女或称小夫人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对显贵人家妾的尊称。 2.旧时显贵人家老辈称夫人的﹐其晩辈已婚妇女或称小夫人。

Eng

  • Cihui 小夫人 iǎofūrén n. concubine