小妖精

xiǎo yāo jīng tiểu yêu tinh

Hán Việt: tiểu yêu tinh · Pinyin: xiǎo yāo jīng

Tổng quan

yêu tinh | lẳng lơ | điếm

Cấu tạo: (tiểu) + (yêu) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu tinh | lẳng lơ | điếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指道行不高的小妖怪。《平妖傳》第一三回:「這痴道士臨死,還一心牢掛著小妖精,為此一片精靈不散。」《三寶太監西洋記通俗演義》卷二:「那小妖精口兒裡吹上一個鬼號,舌兒上調出一個鬼腔。」_x000D_ 2.比喻以姿色或輕薄言行勾引他人。明.徐復祚《投梭記》第八齣:「老烏,可怪那小妖精。你這一位財主不肯接,偏要與謝窮偷情。」

Eng

  • CC-CEDICT goblin|hussy|floozy
  • Cihui goblin; hussy; floozy