小媳婦
tiểu tức phụ
Hán Việt: tiểu tức phụ · Pinyin: xiǎo xí fu
Tổng quan
người phụ nữ đã kết hôn trẻ | nhân tình | (ví von) bao cát | (cổ) trẻ con làm dâu
Nghĩa
Việt
- Cihui người phụ nữ đã kết hôn trẻ | nhân tình | (ví von) bao cát | (cổ) trẻ con làm dâu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓小老婆; 旧时小家妇女在富贵者前的自称; 年轻的已婚女子; 旧时童养媳的别称; 小儿子的妻子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓小老婆。 2.旧时小家妇女在富贵者前的自称。 3.年轻的已婚女子。 4.旧时童养媳的别称。 5.小儿子的妻子。
Eng
- CC-CEDICT young married woman|mistress|(fig.) punching bag|(old) child bride
- Cihui young married woman/mistress/(fig.) punching bag/(old) child bride