小字報

tiểu tự báo

Hán Việt: tiểu tự báo

Tổng quan

tiểu tự báo: báo chữ nhỏ

Cấu tạo: (tiểu) + (tự) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo chữ nhỏ; tiểu tự báo。一種字體較小的墻報,是"大字報"的對稱。內容多揭發隱私、互相攻訐。
  • Cihui tiểu tự báo: báo chữ nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種字體較小的牆報,是「大字報」的對稱。內容多揭發隱私、互相攻訐。

Eng

  • Cihui 小字報 iǎozìbào n. small-character poster M:¹zhāng