小孩哥

xiǎo hái gē tiểu hài ca

Hán Việt: tiểu hài ca · Pinyin: xiǎo hái gē

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (hài) + (ca)

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT (slang) young boy who displays skills, maturity, or coolness beyond his age
  • Cihui (slang) young boy who displays skills, maturity, or coolness beyond his age