小家庭
tiểu gia đình
Hán Việt: tiểu gia đình · Pinyin: xiǎo jiā tíng
Tổng quan
hà chỉ gồm một vợ một chồng và các con. tiểu gia đình tiểu gia đình ☆Nhà chỉ gồm một vợ một chồng và các con. tiểu gia đình; gia đình nhỏ (vợ chồng mới cưới nhau ra ở riêng)。人口較少的家庭,通常指青年男女結婚後跟父母分居的家庭。
Nghĩa
Việt
- Cihui hà chỉ gồm một vợ một chồng và các con. tiểu gia đình tiểu gia đình ☆Nhà chỉ gồm một vợ một chồng và các con. tiểu gia đình; gia đình nhỏ (vợ chồng mới cưới nhau ra ở riêng)。人口較少的家庭,通常指青年男女結婚後跟父母分居的家庭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種家庭結構形態,由一對夫妻以及共同居住的未婚子女組成。一般認為,核心家庭的興起,一方面與十七、八世紀盛行於西歐和北美的基督新教家庭倫理觀有關,另一方面也與近代社會工業化和都市化的變遷過程有關。也稱為「核心家庭」。參見「大家庭」、「折衷家庭」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人口较少的家庭,通常指青年男女结婚后跟父母分居的家庭。
Eng
- Cihui 小家庭 iǎojiātíng n. 1. small family 2. nuclear family