小家庭

xiǎo jiā tíngtiểu gia đình

Hán Việt: tiểu gia đình · Pinyin: xiǎo jiā tíng

Tổng quan

ĐÌNH tiểu gia đình; gia đình nhỏ (vợ chồng mới cưới nhau ra ở riêng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人口较少的家庭,通常指青年男女结婚后跟父母分居的家庭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種家庭結構形態,由一對夫妻以及共同居住的未婚子女組成。一般認為,核心家庭的興起,一方面與十七、八世紀盛行於西歐和北美的基督新教家庭倫理觀有關,另一方面也與近代社會工業化和都市化的變遷過程有關。也稱為「核心家庭」。參見「大家庭」、「折衷家庭」條。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 家 (gia) + 庭 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhà chỉ gồm một vợ một chồng và các con.; hà chỉ gồm một vợ một chồng và các con.; tiểu cô thính/tiểu cô đình/tiểu gia thính/tiểu gia đình: tiểu gia đình/gia đình nhỏ; ĐÌNH tiểu gia đình; gia đình nhỏ (vợ chồng mới cưới nhau ra ở riêng); gia đình nhỏ
  • Biên soạn 小家庭 iǎojiātíng n. 1. small family 2. nuclear family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種家庭結構形態,由一對夫妻以及共同居住的未婚子女組成。一般認為,核心家庭的興起,一方面與十七、八世紀盛行於西歐和北美的基督新教家庭倫理觀有關,另一方面也與近代社會工業化和都市化的變遷過程有關。也稱為「核心家庭」。參見「大家庭」、「折衷家庭」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人口较少的家庭,通常指青年男女结婚后跟父母分居的家庭。

Eng

  • Cihui 小家庭 iǎojiātíng n. 1. small family 2. nuclear family
  • Tần suất từ 小家庭 iǎojiātíng n. 1. small family 2. nuclear family

other

  • Nguồn khác Nhà chỉ gồm một vợ một chồng và các con

Từ liên quan

Gần nghĩa

家庭的 · 小家伙 · 小家畜 · 小家鼠 · 小家碧玉 · 小家子气 · 家庭 · 家庭主夫