小家鼠

xiǎo jiā shǔtiểu gia thử

Hán Việt: tiểu gia thử · Pinyin: xiǎo jiā shǔ

Tổng quan

THỬ chuột chù; chuột xạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

家鼠的一种,身体小,吻部尖而长,耳朵较大,尾巴细长,全身灰黑色或灰褐色。是传播鼠疫的媒介。也叫鼷(xī)鼠。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 家 (gia) + 鼠 (thử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuột nhắt
  • VietPhrases chuột xạ
  • Tần suất từ chuột; THỬ chuột chù; chuột xạ; chuột xạ
  • Biên soạn 小家鼠 iǎojiāshǔ n. house mouse M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家鼠的一种,身体小,吻部尖而长,耳朵较大,尾巴细长,全身灰黑色或灰褐色。是传播鼠疫的媒介。也叫鼷(xī)鼠。

Eng

  • Cihui house mouse
  • Tần suất từ 小家鼠 iǎojiāshǔ n. house mouse M:²zhī

Đức

  • Handedict Hausmaus (lat: Mus musculus) (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

小家伙 · 小家庭 · 小家畜 · 小家碧玉 · 小家子气 · 家鼠 · 小家婆 · 小家子