小山羊

tiểu san dương

Hán Việt: tiểu san dương

Tổng quan

con dê non, da dê non (làm găng tay, đóng giày...), (từ lóng) đứa trẻ con, thằng bé, đẻ (dê), (từ lóng) sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm, (từ lóng) lừa phỉnh, chơi khăm, chậu gỗ nhỏ, cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ) (từ lóng) đứa trẻ con, thằng bé cừu con; dê con

Cấu tạo: (tiểu) + (san) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con dê non, da dê non (làm găng tay, đóng giày...), (từ lóng) đứa trẻ con, thằng bé, đẻ (dê), (từ lóng) sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm, (từ lóng) lừa phỉnh, chơi khăm, chậu gỗ nhỏ, cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ) (từ lóng) đứa trẻ con, thằng bé cừu con; dê con

Eng

  • Cihui 小山羊 iǎoshānyáng n. kid M:²zhī