小康社會

xiǎo kāng shè huì tiểu khang xã hội

Hán Việt: tiểu khang xã hội · Pinyin: xiǎo kāng shè huì

Tổng quan

xã hội mà nhu cầu vật chất của đa số công dân được đáp ứng đầy đủ

Cấu tạo: (tiểu) + (khang) + (xã) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xã hội mà nhu cầu vật chất của đa số công dân được đáp ứng đầy đủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在社會建設到達大同理想之前的階段。小康社會的經濟制度是「貨力為己」,社會制度是「各親其親,各子其子」,政治制度是「大人世及以為禮,城郭溝池以為固」。見《禮記.禮運》。

Eng

  • CC-CEDICT society in which the material needs of most citizens are adequately met
  • Cihui society in which the material needs of most citizens are adequately met