小心地

tiểu tâm địa

Hán Việt: tiểu tâm địa

Tổng quan

cẩn thận, chu đáo xem chary tỉ mỉ; kỹ càng thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra)

Cấu tạo: (tiểu) + (tâm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩn thận, chu đáo xem chary tỉ mỉ; kỹ càng thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra)