小心眼
tiểu tâm nhãn
Hán Việt: tiểu tâm nhãn · Pinyin: xiǎo xīn yǎn
Tổng quan
hẹp hòi | nhỏ nhen
Nghĩa
Việt
- Cihui hẹp hòi | nhỏ nhen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見識淺陋、氣度狹窄。比喻胸襟狹小。如:「這點小事也要計較,未免太小心眼了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指狭隘的胸襟﹑短浅的眼光﹑多疑的心理状态以及在细琐事情上的小主意等等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指狭隘的胸襟﹑短浅的眼光﹑多疑的心理状态以及在细琐事情上的小主意等等。
Eng
- CC-CEDICT narrow-minded|petty
- Cihui narrow-minded; petty