小忠小信

xiǎo zhōng xiǎo xìn tiểu trung tiểu tín

Hán Việt: tiểu trung tiểu tín · Pinyin: xiǎo zhōng xiǎo xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (trung) + (tiểu) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面上講忠誠信用,事實上只是取信於人的手段。《東周列國志》第二○回:「在獻公前,小忠小信,貢媚取憐。又時常參與政事,十言九中。」《清史稿.卷五.世祖本紀二》:「小忠小信,固結主心,大憝大奸,潛持國柄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小表忠心,小讲信用。多指所采取的一种手段。