小性兒
tiểu tính nhi
Hán Việt: tiểu tính nhi · Pinyin: xiǎo xìng ér
Tổng quan
tính tình nóng nẩy
1.胸襟狭窄﹐爱闹脾气。
形容人胸襟狹窄,愛鬧脾氣。《紅樓夢》第三○回:「皆因姑娘小性兒,常要歪派他,纔這麼。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hẹp hòi
- Biên soạn 小性兒 iǎoxìngr n. <topo.> petulance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人胸襟狹窄,愛鬧脾氣。《紅樓夢》第三○回:「皆因姑娘小性兒,常要歪派他,纔這麼。」
Eng
- Cihui 小性兒 iǎoxìngr n. <topo.> petulance