小性兒

xiǎo xìng ér tiểu tính nhi

Hán Việt: tiểu tính nhi · Pinyin: xiǎo xìng ér

Tổng quan

tính tình nóng nẩy

Cấu tạo: (tiểu) + (tính) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính tình nóng nẩy
  • Cihui tính tình nóng nẩy (vì những việc nhỏ nhặt)。常因小事就發作的壞脾氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人胸襟狹窄,愛鬧脾氣。《紅樓夢》第三○回:「皆因姑娘小性兒,常要歪派他,纔這麼。」

Eng

  • Cihui 小性兒 iǎoxìngr n. <topo.> petulance