小恩小惠
tiểu ân tiểu huệ
Hán Việt: tiểu ân tiểu huệ · Pinyin: xiǎo ēn xiǎo huì
Tổng quan
ơn huệ nhỏ; chút ít ơn huệ (cho người khác chút ít lợi lộc để lung lạc) 。為了籠絡人而給人的小利。
Nghĩa
Việt
- Cihui ơn huệ nhỏ; chút ít ơn huệ (cho người khác chút ít lợi lộc để lung lạc) 。為了籠絡人而給人的小利。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一點小小的恩惠或好處。《東歐女豪傑》第三回:「偶有一個狡猾的民賊出來,略用些小恩小惠來撫弄他,他便歡天喜地感恩戴德。」也作「私恩小惠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恩、惠:给人的好处。为了笼络人而给人的一点好处。
- Tân Hoa Tự Điển 恩、惠给人的好处。为了笼络人而给人的一点好处。
Eng
- Cihui 小恩小惠 iǎo'ēnxiǎohuì f.e. 1. petty/small favor 2. economic sop/bait