小意思
tiểu ý tư
Hán Việt: tiểu ý tư · Pinyin: xiǎo yì si
Tổng quan
món quà nhỏ | chuyện nhỏ (dùng khi nói về quà tặng của mình)
Nghĩa
Việt
- Cihui món quà nhỏ | chuyện nhỏ (dùng khi nói về quà tặng của mình)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 微薄的心意。多用作送人財物的謙詞。如:「這是一點小意思,請笑納。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称所赠送礼物的谦词。亦直指微薄的心意; 喻不值一提的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称所赠送礼物的谦词。亦直指微薄的心意。 2.喻不值一提的事物。
Eng
- CC-CEDICT small token|mere trifle (used of one's gifts)
- Cihui small token; mere trifle (used of one's gifts)