小戰鬥

tiểu chiến đấu

Hán Việt: tiểu chiến đấu

Tổng quan

cuộc ẩu đả; sự cãi lộn, sự tranh cướp, (thể dục,thể thao) sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrummage), ẩu đả; cãi lộn, tranh cướp

Cấu tạo: (tiểu) + (chiến) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc ẩu đả; sự cãi lộn, sự tranh cướp, (thể dục,thể thao) sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrummage), ẩu đả; cãi lộn, tranh cướp