小房

tiểu phòng

Hán Việt: tiểu phòng

Tổng quan

hòng nhỏ, chỉ vợ bé, vợ thứ. tiểu phòng tiểu phòng ☆Phòng nhỏ, chỉ vợ bé, vợ thứ.

Cấu tạo: (tiểu) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòng nhỏ, chỉ vợ bé, vợ thứ. tiểu phòng tiểu phòng ☆Phòng nhỏ, chỉ vợ bé, vợ thứ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小房間。宋.蘇軾〈安國寺尋春〉詩:「城南古寺修竹合,小房曲檻攲深紅。」 2.對自己住屋的謙稱。明.徐霖《繡襦記》第九齣:「但小房陋狹,不足以容公子所處,安敢受惠?」 3.家族分支中幼子或庶出的一支。《唐語林.卷四.企羨》:「清河崔氏亦小房最著,崔程出清河小房也。」

Eng

  • Cihui 小房 iǎofáng p.w. small room/house M:⁴zuò/¹jiān ◆pr. concubine

ja

  • JMdict cellule|cellula|small room (esp. with tatami mats)|floret (of broccoli, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

斗室