斗室

dǒu shì đẩu thất

Hán Việt: đẩu thất · Pinyin: dǒu shì

Tổng quan

phòng rất nhỏ | không gian chật hẹp ái nhà rất nhỏ, như cái đấu. đẩu thất đẩu thất ☆Cái nhà rất nhỏ, như cái đấu.

Cấu tạo: (đẩu) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng rất nhỏ | không gian chật hẹp ái nhà rất nhỏ, như cái đấu. đẩu thất đẩu thất ☆Cái nhà rất nhỏ, như cái đấu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容狹小的房屋。元.盧琦〈至正己亥夏予遊壺山宿真淨岩即景賦詩奉簡古道了堂二師〉詩:「欣然坐我斗室底,滿室嵐氣生清秋。」也作「斗居」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指极小的屋子身居~。

Eng

  • CC-CEDICT very small room; tiny, cramped space
  • Cihui 斗室 ǒushì n. <wr.> small room M:¹jiān

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

小房