小手小脚
tiểu thủ tiểu cước
Hán Việt: tiểu thủ tiểu cước · Pinyin: xiǎo shǒu xiǎo jiǎo
Tổng quan
rụt rè; nhút nhác
1.形容不敢放手做事。
1.嬌小的手腳。如:「外婆一看到躺在床上的小妹妹,就不住地撫摸她的小手小腳,臉上顯露著疼惜憐愛的表情。」 2.形容人沒有膽量、魄力。如:「這人做事小手小腳的,沒有擔當,怎麼可以把這麼重大的事交給他辦?」 3.形容人小器、不大方。如:「他向來小手小腳,一毛不拔,要他出錢贊助,根本就是不可能的事!」
Nghĩa
Việt
- Cihui keo kiệt
- Cihui hà tiện
- Cihui thiếu táo bạo
- Cihui nhút nhát
- Biên soạn 小手小腳 iǎoshǒuxiǎojiǎo f.e. 1. stingy; mean 2. timid
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容不敢放手做事。
Eng
- Cihui 小手小腳 iǎoshǒuxiǎojiǎo f.e. 1. stingy; mean 2. timid