小手小脚

xiǎo shǒu xiǎo jiǎotiểu thủ tiểu cước

Hán Việt: tiểu thủ tiểu cước · Pinyin: xiǎo shǒu xiǎo jiǎo

Tổng quan

rụt rè; nhút nhác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容不敢放手做事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.嬌小的手腳。如:「外婆一看到躺在床上的小妹妹,就不住地撫摸她的小手小腳,臉上顯露著疼惜憐愛的表情。」 2.形容人沒有膽量、魄力。如:「這人做事小手小腳的,沒有擔當,怎麼可以把這麼重大的事交給他辦?」 3.形容人小器、不大方。如:「他向來小手小腳,一毛不拔,要他出錢贊助,根本就是不可能的事!」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 手 (thủ) + 小 (tiểu) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui keo kiệt
  • Cihui hà tiện
  • Cihui thiếu táo bạo
  • Cihui nhút nhát
  • Biên soạn 小手小腳 iǎoshǒuxiǎojiǎo f.e. 1. stingy; mean 2. timid

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容不敢放手做事。

Eng

  • Cihui 小手小腳 iǎoshǒuxiǎojiǎo f.e. 1. stingy; mean 2. timid

Từ liên quan

Gần nghĩa

小脚女人 · 小手工业者 · 小手工業者 · 小手指 · 小手袋 · 小手鼓 · 小手工业 · 小手工業