小插曲

xiǎo chā qǔ tiểu sáp khúc

Hán Việt: tiểu sáp khúc · Pinyin: xiǎo chā qǔ

Tổng quan

tập phim | sự việc xen vào ngắn

Cấu tạo: (tiểu) + (sáp) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập phim | sự việc xen vào ngắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物在進行的中間插入一個特殊的片段。如:「這只是人生的一個小插曲,你又何必耿耿於懷?」

Eng

  • CC-CEDICT episode|brief interlude
  • Cihui episode; brief interlude