小文人

tiểu văn nhân

Hán Việt: tiểu văn nhân

Tổng quan

người viết bôi bác, người viết vội vã, người viết chữ nguệch ngoạc, nhà văn xoàng; nhà văn tồi, thợ chải len, máy chải len

Cấu tạo: (tiểu) + (văn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người viết bôi bác, người viết vội vã, người viết chữ nguệch ngoạc, nhà văn xoàng; nhà văn tồi, thợ chải len, máy chải len