小東西

tiểu đông tây

Hán Việt: tiểu đông tây

Tổng quan

vật nhỏ

Cấu tạo: (tiểu) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小件的物品。如:「這件小東西做得挺巧,難怪買的人多。」 2.對幼小孩童的戲稱。如:「你這小東西倒機靈!」

Eng

  • Cihui 小東西 iǎodōngxi n. 1. small objects 2. small child