小枕木

tiểu chẩm mộc

Hán Việt: tiểu chẩm mộc

Tổng quan

(thông tục) người nhỏ bé ((thường) dùng để gọi thân mật), (kỹ thuật) đầu máy tiện

Cấu tạo: (tiểu) + (chẩm) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) người nhỏ bé ((thường) dùng để gọi thân mật), (kỹ thuật) đầu máy tiện