小毛病

tiểu mao bệnh

Hán Việt: tiểu mao bệnh

Tổng quan

(+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì), (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì), sự khó ở, sự se mình

Cấu tạo: (tiểu) + (mao) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì), (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì), sự khó ở, sự se mình