小毛頭

xiǎo máo tou tiểu mao đầu

Hán Việt: tiểu mao đầu · Pinyin: xiǎo máo tou

Tổng quan

(thông tục) em bé sơ sinh | cậu bé

Cấu tạo: (tiểu) + (mao) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) em bé sơ sinh | cậu bé

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毛毛躁躁的小伙子。通常含有譏諷或表示親暱之意。如:「這小毛頭辦事向來不牢靠,您得多費點心督導他。」

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) new-born baby|young boy
  • Cihui 小毛頭 iǎomáotóu n. <topo.> baby