小氣候

xiǎo qì hòu tiểu khí hậu

Hán Việt: tiểu khí hậu · Pinyin: xiǎo qì hòu

Tổng quan

vi khí hậu | nghĩa bóng: tình huống địa phương

Cấu tạo: (tiểu) + (khí) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vi khí hậu | nghĩa bóng: tình huống địa phương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因下垫面性质不同,或人类和生物的活动所造成的小范围内的气候。在一个地区的每一块地方(如农田、温室、仓库、车间、庭院等)都要受到该地区气候条件的影响,同时因下垫面性质不同、热状况各异,又有人的活动等,就会形成小范围特有的气候状况,小气候中的温度、湿度、光照、通风等条件,直接影响作物的生长,人类的工作环境,家庭的生活情趣等。可通过一定的技术措施加以改善。

Eng

  • CC-CEDICT microclimate|fig. local situation
  • Cihui microclimate; fig. local situation