小氣地

tiểu khí địa

Hán Việt: tiểu khí địa

Tổng quan

ghen tị, thèm muốn hẹp hòi, bần tiện nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, nhỏ nhen, vụn vặt; bần tiện, nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ bủn xỉn, keo kiệt

Cấu tạo: (tiểu) + (khí) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghen tị, thèm muốn hẹp hòi, bần tiện nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, nhỏ nhen, vụn vặt; bần tiện, nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ bủn xỉn, keo kiệt