小氣鬼
tiểu khí quỷ
Hán Việt: tiểu khí quỷ · Pinyin: xiǎo qì guǐ
Tổng quan
keo kiệt | người bủn xỉn
Nghĩa
Việt
- Cihui keo kiệt | người bủn xỉn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 度量狹窄或吝嗇的人。多用於諷刺或罵人。如:「弟弟跟你要一塊糖,你都不給,真是個小氣鬼!」
Eng
- CC-CEDICT miser|penny-pincher
- Cihui miser; penny-pincher