小水泡
tiểu thủy phao
Hán Việt: tiểu thủy phao · Pinyin: xiǎo shuǐ pào
Tổng quan
(giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi, (y học) mụn nước, (địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)
Nghĩa
Việt
- Cihui (giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi, (y học) mụn nước, (địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)