小水瓶

tiểu thủy bình

Hán Việt: tiểu thủy bình

Tổng quan

túi đựng thuốc súng, bình thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm), chai bẹt, lọ bẹt (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được), hũ rượu có vỏ mây đan, (kỹ thuật) khung khuôn, hòm khuôn

Cấu tạo: (tiểu) + (thủy) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi đựng thuốc súng, bình thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm), chai bẹt, lọ bẹt (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được), hũ rượu có vỏ mây đan, (kỹ thuật) khung khuôn, hòm khuôn