小烘餅

tiểu hồng bính

Hán Việt: tiểu hồng bính

Tổng quan

bánh nhân hoa quả, (từ lóng) người con gái hư, người con gái đĩ thoả, chua; chát, (nghĩa bóng) chua, chua chát, chua cay, hay cáu gắt, quàn quạu, bắn tính (người, tính nết)

Cấu tạo: (tiểu) + (hồng) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh nhân hoa quả, (từ lóng) người con gái hư, người con gái đĩ thoả, chua; chát, (nghĩa bóng) chua, chua chát, chua cay, hay cáu gắt, quàn quạu, bắn tính (người, tính nết)