小牛皮
tiểu ngưu bì
Hán Việt: tiểu ngưu bì
Tổng quan
con bê, da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin), thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...), trẻ con, anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo, tảng băng nỗi, chưa đỗ ông nghè đã
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 da bê
- Tần suất từ con bê, da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin), thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...), trẻ con, anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo, tảng băng nỗi, chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên, vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về), thết đãi hậu hĩ, thờ phụng đồng tiền, bắp chân, phần phủ bắp chân (của tất dài) da súc vật non (cừu, bê...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kíp (đơn vị trọng lượng bằng 453, 59 kg), (từ lóng) nhà trọ, chỗ ở, giường, ngủ
- Biên soạn 小牛皮 iǎoniúpí n. calfskin M:¹zhāng/²kuài
Mainland
- Kaggle Zh-Vi calf
Eng
- Cihui 小牛皮 iǎoniúpí n. calfskin M:¹zhāng/²kuài
- Tần suất từ 小牛皮 iǎoniúpí n. calfskin M:¹zhāng/²kuài