小物体
tiểu vật thể
Hán Việt: tiểu vật thể
Tổng quan
nắm, mớ, búi, (nghĩa bóng) làn (khói), (động vật học) bầy chim bay, (thông tục) oắt con, đồ nh i nhép; người lùn tịt
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vật nhỏ
Mainland
- Kaggle Zh-Vi wisp
Hán Việt: tiểu vật thể
nắm, mớ, búi, (nghĩa bóng) làn (khói), (động vật học) bầy chim bay, (thông tục) oắt con, đồ nh i nhép; người lùn tịt