小物體

tiểu vật thể

Hán Việt: tiểu vật thể

Tổng quan

nắm, mớ, búi, (nghĩa bóng) làn (khói), (động vật học) bầy chim bay, (thông tục) oắt con, đồ nh i nhép; người lùn tịt

Cấu tạo: (tiểu) + (vật) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm, mớ, búi, (nghĩa bóng) làn (khói), (động vật học) bầy chim bay, (thông tục) oắt con, đồ nh i nhép; người lùn tịt