小癟三
tiểu biết tam
Hán Việt: tiểu biết tam · Pinyin: xiǎo biē sān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。对无正当职业而以乞讨或偷窃为生的年轻游民的蔑称; 用作詈词或昵称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。对无正当职业而以乞讨或偷窃为生的年轻游民的蔑称。 2.用作詈词或昵称。
Eng
- Cihui 小癟三 iǎobiēsān n. <coll.> beggar; vagrant; good-for-nothing