小登科

xiǎo dēng kē tiểu đăng khoa

Hán Việt: tiểu đăng khoa · Pinyin: xiǎo dēng kē

Tổng quan

hỉ việc lấy vợ (việc vui như một sự thi đậu nhỏ). tiểu đăng khoa tiểu đăng khoa ☆Chỉ việc lấy vợ (việc vui như một sự thi đậu nhỏ). tiểu đăng khoa; cưới dâu。娶媳婦。

Cấu tạo: (tiểu) + (đăng) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ việc lấy vợ (việc vui như một sự thi đậu nhỏ). tiểu đăng khoa tiểu đăng khoa ☆Chỉ việc lấy vợ (việc vui như một sự thi đậu nhỏ). tiểu đăng khoa; cưới dâu。娶媳婦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 娶媳婦。元.無名氏《梧桐葉》第三折:「歡聲鼎沸長安道,得志當今貴豪。小登科接著大登科,播榮名喧滿皇朝,始知學乃身之寶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时对士人完姻之称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对士人完姻之称。

Eng

  • Cihui 小登科 iǎodēngkē id. <coll.> take a wife