小皇帝
tiểu hoàng đế
Hán Việt: tiểu hoàng đế · Pinyin: xiǎo huáng dì
Tổng quan
vua nhỏ | (nghĩa bóng) đứa trẻ hư | chàng trai được chiều chuộng | con một được nuông chiều
Nghĩa
Việt
- Cihui vua nhỏ | (nghĩa bóng) đứa trẻ hư | chàng trai được chiều chuộng | con một được nuông chiều
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻娇生惯养、在家里说一不二的小孩儿。
Eng
- CC-CEDICT child emperor|(fig.) spoiled child|spoiled boy|pampered only child
- Cihui child emperor; (fig.) spoiled child; spoiled boy; pampered only child
ja
- JMdict little emperor|spoilt only child (in China)