小相公

tiểu tương công

Hán Việt: tiểu tương công

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (tương) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱年輕的男子。《儒林外史》第二五回:「你要把這小相公賣與人,若是賣到他州別府,就和那幾個相公一樣不見面了。」也稱為「小相」。

Eng

  • Cihui 小相公 iǎoxiànggong n. 1. young gentleman 2. <derog.> effeminate man 3. mahjongg players who miss a tile in a game M:ge/¹míng