小祖宗

xiǎo zǔ zōng tiểu tổ tông

Hán Việt: tiểu tổ tông · Pinyin: xiǎo zǔ zōng

Tổng quan

nhóc con | quỷ nhỏ

Cấu tạo: (tiểu) + (tổ) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóc con | quỷ nhỏ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奴仆在焦急时对年轻主子的一种称呼; 今父母或其他成年人埋怨﹑责备小孩顽皮时亦用之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奴仆在焦急时对年轻主子的一种称呼。 2.今父母或其他成年人埋怨﹑责备小孩顽皮时亦用之。

Eng

  • CC-CEDICT brat|little devil
  • Cihui brat; little devil