小禮拜
tiểu lễ bái
Hán Việt: tiểu lễ bái · Pinyin: xiǎo lǐ bài
Tổng quan
tuần lễ nhỏ: ngày chủ nhật không nghỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui tuần lễ nhỏ: ngày chủ nhật không nghỉ
- Cihui tuần lễ nhỏ; ngày chủ nhật không nghỉ。每兩個星期休息一天,不休息的那個星期日叫做小禮拜。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 每個月的第一、三、五個星期日。有些商店、公司以每月的第二、四個星期日為休息日,稱為「大禮拜」,不休息的星期日則稱為「小禮拜」。如:「這星期是小禮拜,我們照常營業。」
Eng
- Cihui 小禮拜 iǎolǐbài n. first Sunday in a fourteen-day work system