小米面

tiểu mễ diện

Hán Việt: tiểu mễ diện

Tổng quan

1. bột kê。小米磨成的面。 2. bột ngũ cốc (bột kê, đậu nành, đậu trắng trộn lẫn)。糜子、黃豆、白玉米合起來磨成的面。

Cấu tạo: (tiểu) + (mễ) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bột kê。小米磨成的面。 2. bột ngũ cốc (bột kê, đậu nành, đậu trắng trộn lẫn)。糜子、黃豆、白玉米合起來磨成的面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用小米磨粉製成的麵。 2.北平方言。以糜子、黃豆及白玉米等碾粉製成的麵。