小聰明
tiểu thông minh
Hán Việt: tiểu thông minh · Pinyin: xiǎo cōng ming
Tổng quan
khôn vặt | thông minh những việc nhỏ nhặt | nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen
Nghĩa
Việt
- Cihui khôn vặt | thông minh những việc nhỏ nhặt | nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 略有智慧的人,通常含有貶損的意味。如:「他仗著自己有點小聰明,就不肯用功讀書。」明.徐渭《雌木蘭》第一折:「況且俺小時節,一了有些小氣力,又有些小聰明,就隨著俺的爺也讀過書,學過些武藝。這就是俺今日該替爺的報頭了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在小事情上或枝节方面显露出来的聪明。多含贬意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在小事情上或枝节方面显露出来的聪明。多含贬意。
Eng
- CC-CEDICT clever-clever|clever in trivial matters|sharp but petty-minded
- Cihui clever-clever; clever in trivial matters; sharp but petty-minded