小腸氣
tiểu tràng khí
Hán Việt: tiểu tràng khí · Pinyin: xiǎo cháng qì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病名↑疝的俗称。因小腹坠痛﹐延及阴囊﹐致睾丸偏大的病症。
- Tân Hoa Tự Điển 1.病名↑疝的俗称。因小腹坠痛﹐延及阴囊﹐致睾丸偏大的病症。
Eng
- Cihui 小腸氣 iǎochángqì n. <med.> hernia