小胞的
tiểu bào đích
Hán Việt: tiểu bào đích
Tổng quan
(giải phẫu); (thực vật học) (thuộc) bọng, (thuộc) túi; có bọng, có túi, (giải phẫu) (thuộc) phế nang, (y học) (thuộc) mụn nước; có mụn nước, (địa lý,địa chất) có lỗ hổng (trong tảng đá) có bọng, có túi, (y học) nổi mụn nước
Nghĩa
Việt
- Cihui (giải phẫu); (thực vật học) (thuộc) bọng, (thuộc) túi; có bọng, có túi, (giải phẫu) (thuộc) phế nang, (y học) (thuộc) mụn nước; có mụn nước, (địa lý,địa chất) có lỗ hổng (trong tảng đá) có bọng, có túi, (y học) nổi mụn nước