小舅子

xiǎo jiù zi tiểu cữu tử

Hán Việt: tiểu cữu tử · Pinyin: xiǎo jiù zi

Tổng quan

(thông tục) em trai của vợ cậu em vợ。妻子的弟弟。

Cấu tạo: (tiểu) + (cữu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) em trai của vợ cậu em vợ。妻子的弟弟。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱妻子的弟弟。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「還有我的個小舅子,現在開著個木廠子」《紅樓夢》第一五回:「那時有個施主姓張,是大財主。他有個女兒小名金哥,那年都往我廟裡來進香,不想遇見了長安府府太爺的小舅子李衙內。」也稱為「婦弟」、「內弟」、「小舅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妻子的弟弟。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) wife's younger brother
  • Cihui (coll.) wife's younger brother