小艦隊

xiǎo jiàn duì tiểu hạm đội

Hán Việt: tiểu hạm đội · Pinyin: xiǎo jiàn duì

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay) đội tàu nhỏ (quân sự) đội kỵ binh, (hàng hải) đội tàu, (hàng không) đội máy bay, đội, đội ngũ, họp thành đội, tổ chức thành đội ngũ

Cấu tạo: (tiểu) + (hạm) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay) đội tàu nhỏ (quân sự) đội kỵ binh, (hàng hải) đội tàu, (hàng không) đội máy bay, đội, đội ngũ, họp thành đội, tổ chức thành đội ngũ