小行星

xiǎo xíng xīng tiểu hành tinh

Hán Việt: tiểu hành tinh · Pinyin: xiǎo xíng xīng

Tổng quan

tiểu hành tinh | hành tinh nhỏ tiểu hành tinh; hành tinh nhỏ。太陽系中,圍繞太陽旋轉而體積小,從地球上肉眼不能看到的行星。已經發現的一千六百多個小行星中,最大的叫穀神星,直徑為七百七十公里,最小的還不到一公里。大部分小行星 運行的軌道在火星和木星之間。

Cấu tạo: (tiểu) + (hành) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu hành tinh | hành tinh nhỏ tiểu hành tinh; hành tinh nhỏ。太陽系中,圍繞太陽旋轉而體積小,從地球上肉眼不能看到的行星。已經發現的一千六百多個小行星中,最大的叫穀神星,直徑為七百七十公里,最小的還不到一公里。大部分小行星 運行的軌道在火星和木星之間。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 環繞太陽而行的小型天體。目前已經發現約七十萬顆小行星,絕大多數軌道位於火星與木星之間,另也存在於海王星軌道之外。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿椭圆轨道围绕太阳运行的小天体。公转周期33-6年,自转周期2-18小时。大多数分布在火星与木星运行轨道之间,形成小行星带”。自1801年意大利天文学家皮亚齐发现第一颗小行星谷神星后,至今已发现一万多颗。正式编号的仅五千多颗。最大的如谷神星直径为770千米,小的直径不足1千米。

Eng

  • CC-CEDICT asteroid|minor planet
  • Cihui asteroid; minor planet