小衣裳

xiǎo yī shangtiểu y thường

Hán Việt: tiểu y thường · Pinyin: xiǎo yī shang

Tổng quan

THƯỜNG; đồ lót.; quần áo trẻ em

新华 · Tân Hoa Đại lục

贴身穿的单衣单裤; 小孩儿穿的衣裳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.貼身的衣褲。 2.幼兒的衣服。如:「這家店專賣兒童穿的小衣裳。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 衣 (y) + 裳 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đồ lót。貼身穿的單衣單褲。 2. quần áo trẻ em。小孩兒穿的衣裳。
  • Tần suất từ THƯỜNG 1. đồ lót. 2. quần áo trẻ em; quần áo trẻ em
  • Biên soạn 小衣裳 iǎoyīshang n. 1. underwear 2. children's wear M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貼身的衣褲。 2.幼兒的衣服。如:「這家店專賣兒童穿的小衣裳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贴身穿的单衣单裤; 小孩儿穿的衣裳。

Eng

  • Cihui 小衣裳 iǎoyīshang n. 1. underwear 2. children's wear M:²jiàn
  • Tần suất từ 小衣裳 iǎoyīshang n. 1. underwear 2. children's wear M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

小衣橱 · 小衣饰 · 衣裳之会 · 小衣 · 衣裳 · 衣裳钩儿 · 小衣襟 · 衣裳楚楚