小賣部
tiểu mại bộ
Hán Việt: tiểu mại bộ · Pinyin: xiǎo mài bù
Tổng quan
quầy hàng | quầy đồ ăn nhanh | bộ phận bán lẻ bên trong một doanh nghiệp lớn hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui quầy hàng | quầy đồ ăn nhanh | bộ phận bán lẻ bên trong một doanh nghiệp lớn hơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在公共場所中出售食品、雜貨等的販賣部。如:「爸爸在觀光農場的小賣部買了一些零食和飲料。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公共场所或单位内部出售糖果﹑点心﹑冷饮﹑烟酒﹑日用品等的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.公共场所或单位内部出售糖果﹑点心﹑冷饮﹑烟酒﹑日用品等的地方。
Eng
- CC-CEDICT kiosk|snack counter|retail department or section inside a larger business
- Cihui kiosk; snack counter; retail department or section inside a larger business