小辮子

xiǎo biàn zi tiểu biện tử

Hán Việt: tiểu biện tử · Pinyin: xiǎo biàn zi

Tổng quan

tóc đuôi sam | (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng

Cấu tạo: (tiểu) + (biện) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóc đuôi sam | (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細小的髮辮。如:「你有沒有看到一個穿紅衣服,綁著兩條小辮子的女孩?」 2.比喻把柄。如:「你又沒有什麼小辮子讓他抓在手中,何必那麼怕他?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小的发辫。今常用以比喻把柄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小的发辫。今常用以比喻把柄。

Eng

  • CC-CEDICT pigtail|(fig.) a shortcoming or evidence of wrongdoing that can be seized upon by others
  • Cihui 小辮子 iǎobiànzi ►See ²xiǎobiàn